Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Minh Hòa
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DE THI KI 1- LOP 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thương Phượng
Ngày gửi: 22h:04' 25-08-2014
Dung lượng: 105.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thương Phượng
Ngày gửi: 22h:04' 25-08-2014
Dung lượng: 105.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS MINH HÒA
MA TRẬN ĐỀ THI KI I
MÔN TOÁN . LỚP 6 . Năm học: 2012 – 2013
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tập hợp.Thứ tự thực hiện các phép tính.,dấu hiệu chia hết
Nhận biêt được tập hợp, dấu hiệu chia hết
Biết tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết
Biết vận dụng tính số phần tử của một tập hợp ,các phép tính về lũy thừa trong thứ tự thực hiện các phép tính. Biết cách tính lũy thừa .Vận dụng tìm x.
Số câu hỏi
Số điểm
2
Câu 1,2
0,5
1
Câu 3
0.25
1
Câu 8
0.25
2
Câu 1,2a
2.5
6
3,5
Ước và bội . Số nguyên tố , hợp số . ƯC-U7CLN.BC, BCNN
Nhận biết được số nguyên tố, hợp số,
Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Biết tìm ƯC – BC ; ƯCLN và BCNN
Biết giao của 2 tập hợp
Vận dụng thành thạo trong việc giải bài toán thực tế
Số câu hỏi
Số điểm
1
Câu 7
0,25
1
Câu 4
0. 25
1
Câu 3
1.5
3
2
Số nguyên
Biết tìm số đối của một số
Thực hiện được các phép tính cộng, trừ nhân ,chia trong số nguyên
Vận dụng tìm x, tính giá trị tuyệt đối
Số câu hỏi
Số điểm
1
Câu 6
0.25
1
Câu 5
0,25
1
Câu 9
0.25
1
Câu 2b
0.75
4
1.5
Điểm, đoạn thẳng
Nhận biết về độ dài đoạn thẳng
Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng.
vẽ hai tia đối nhau, trùng nhau, biết được các tia trên hình vẽ. xác định được trung điểm của đoạn thẳng
Vận dụng hệ thức AM+MB=AB để tính độ dài đoạn thẳng.
Số câu hỏi
Số điểm
1
Câu 11
0,25
1
Câu 4a
1
1
Câu 10
0,25
1
Câu4c
0.75
1
Câu 12
0,25
2
Câu4b
0.5
7
3
Tổng số câu
Tổng số điểm
5
1.25
4
1,75
7
4,75
4
2,25
20
10
Trường THCS Minh Hòa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: TOÁN LỚP 6
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ - 20 phút)
Câu 1: Cho tập hợp : A = { 1;5;9} và B = { 1;3;9;5 } , ta có :
a. A B b. B A c. A = B d.A B
Câu 2: Lựa chọn cách viết đúng cho tập hợp M gồm các số tự nhiên không lớn hơn 4:
A. M = {1;2;3} B. M = {1;2;3;4}
C. M = {0;1;2;3;4} D. M = {0;1;2;3}
Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho cả 3 và 5?
A. 280 B. 285 C. 290 D. 297
Câu 4: BCNN(10;14;16) là:
A. 24 B. 5.7
C. 2.5.7 D. 24.5.7
Câu 5: Với a = – 2; b = – 1 thì tích a2.b3 bằng:
A. – 4 B. 4 C. – 8 D. 8
Câu 6: Số đối của là:
A. 5 B. – 5
C. Cả A, B đều đúng
MA TRẬN ĐỀ THI KI I
MÔN TOÁN . LỚP 6 . Năm học: 2012 – 2013
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tập hợp.Thứ tự thực hiện các phép tính.,dấu hiệu chia hết
Nhận biêt được tập hợp, dấu hiệu chia hết
Biết tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết
Biết vận dụng tính số phần tử của một tập hợp ,các phép tính về lũy thừa trong thứ tự thực hiện các phép tính. Biết cách tính lũy thừa .Vận dụng tìm x.
Số câu hỏi
Số điểm
2
Câu 1,2
0,5
1
Câu 3
0.25
1
Câu 8
0.25
2
Câu 1,2a
2.5
6
3,5
Ước và bội . Số nguyên tố , hợp số . ƯC-U7CLN.BC, BCNN
Nhận biết được số nguyên tố, hợp số,
Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Biết tìm ƯC – BC ; ƯCLN và BCNN
Biết giao của 2 tập hợp
Vận dụng thành thạo trong việc giải bài toán thực tế
Số câu hỏi
Số điểm
1
Câu 7
0,25
1
Câu 4
0. 25
1
Câu 3
1.5
3
2
Số nguyên
Biết tìm số đối của một số
Thực hiện được các phép tính cộng, trừ nhân ,chia trong số nguyên
Vận dụng tìm x, tính giá trị tuyệt đối
Số câu hỏi
Số điểm
1
Câu 6
0.25
1
Câu 5
0,25
1
Câu 9
0.25
1
Câu 2b
0.75
4
1.5
Điểm, đoạn thẳng
Nhận biết về độ dài đoạn thẳng
Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng.
vẽ hai tia đối nhau, trùng nhau, biết được các tia trên hình vẽ. xác định được trung điểm của đoạn thẳng
Vận dụng hệ thức AM+MB=AB để tính độ dài đoạn thẳng.
Số câu hỏi
Số điểm
1
Câu 11
0,25
1
Câu 4a
1
1
Câu 10
0,25
1
Câu4c
0.75
1
Câu 12
0,25
2
Câu4b
0.5
7
3
Tổng số câu
Tổng số điểm
5
1.25
4
1,75
7
4,75
4
2,25
20
10
Trường THCS Minh Hòa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: TOÁN LỚP 6
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ - 20 phút)
Câu 1: Cho tập hợp : A = { 1;5;9} và B = { 1;3;9;5 } , ta có :
a. A B b. B A c. A = B d.A B
Câu 2: Lựa chọn cách viết đúng cho tập hợp M gồm các số tự nhiên không lớn hơn 4:
A. M = {1;2;3} B. M = {1;2;3;4}
C. M = {0;1;2;3;4} D. M = {0;1;2;3}
Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho cả 3 và 5?
A. 280 B. 285 C. 290 D. 297
Câu 4: BCNN(10;14;16) là:
A. 24 B. 5.7
C. 2.5.7 D. 24.5.7
Câu 5: Với a = – 2; b = – 1 thì tích a2.b3 bằng:
A. – 4 B. 4 C. – 8 D. 8
Câu 6: Số đối của là:
A. 5 B. – 5
C. Cả A, B đều đúng
 






Các ý kiến mới nhất