TIMES

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Nhạc không lời


    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Minh Hòa

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kiểm tra 45 phút hóa học 9 bài số 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thế Quyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:13' 01-10-2012
    Dung lượng: 62.5 KB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Minh Hòa Kiểm Tra: 45 phút
    Lớp :9 Môn: Hóa 9
    Họ và tên:……………………………………………………. kiểm tra :25/9/2012
    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    I.Trắc nghiệm:(3đ)
    Câu 1:(0,5đ)
    Dung dịch HCl tác dụng được với những dãy chất nào sau đây:
    a.Cu,CuO,Ba(OH)2, Zn
    b.CaO,NaOH,Fe,CaCO3
    c.CuO,NaOH,Ag,CaCO3.
    Câu 2 :(0,5đ)
    Trung hòa 200ml dd H2SO4 0,1M bằng dung dịch NaOH 20%.Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
    a. 10g b.8g c. 16g d.6g
    Câu 3 (2đ)
    Cho các chất sau: H2O,SO3, CO2,HCl,CaO.Hãy chọn một chất thích hợp điền vào các phản ứng,thành các phương trình phản ứng sau:
    a.CuO + CuCl2 +-------------------
    b. H2SO4 + ------------ → CaSO4 ……………….
    c. --------------------+ NaOH→ NaCl +……………..
    d. SO3 + ……………→ H2SO4
    II. Tự luận :(7đ)
    Câu 1: (2,5đ)
    Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau và ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có
    S→SO2→SO3→H2SO4→SO2→Na2SO3.
    Câu 2( 1,5đ)
    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaCl, H2SO4, HCl. Viết phương trình phản ứng nếu có
    Câu 3:(3đ)
    Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam bằng dung dịch HCl 20% .
    a.Viết phương trình hóa học ra.
    b. Tính lượng muối tạo thành và thể tích khí hidro sinh ra ở ĐKTC
    c. Hãy tính khối lượng dung dịch HCl tham gia ứng.
    Biết : Fe= 56 : H=1; Cl= 35,5.





    ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA SỐ 1
    I.nghiệm:(3đ)
    1 .b
    2 .c
    3.
    a.HCl
    b.CaO
    c.HCl
    d.H2O
    II.Luận:
    Câu 1: mỗi phương trình đúng đạt 0,5đ
    S+O2 ( SO2
    SO2 + O2 ( SO3
    SO3 + H2O (H2SO4
    H2SO4 + Cu ( CuSO4 + SO2 +H2O
    SO2+ Na2O( Na2SO3
    Câu 2
    -Dùng quỳ tím nhận biết HCl,H2SO4 (0,5đ)
    -Dùng dd BaCl2 nhận biết dd H2SO4 (0,5đ)
    H2SO4 + BaCl2( BaSO4 +2 HCl
    -Chất còn lại là dd HCl (0,5đ)
    Câu 3:(3,5đ)
    Fe + 2 HCl ( FeCl2 + H2
    1mol 2mol 1mol 1mol
    0,2mol 0,4mol 0,2mol 0,2mol

    nFe =m/M=11,2/56=0,2(mol) VH2 = n.22,4= 0,2.22,4=4,48 l
    m FeCl2 = n.M =0,2x 127= 25,4g
    c. m HCl = n.M= 0,4x36,5=14,6g
    C%=(mct /mdd)x100
    mdd =mct.100/c%= 14,6.100/20= 73g.











    MA ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
    Dung
    
    
    dụng
    
    Tính hóa học của axit
    1(0,5đ)
    
    
    
    Tính hóa học của axit H2SO4
    
    
    Câu 2(0,5đ)
    
    tập tính chất hóa học của Oxit,Axit
    
    Cẩu 3(2đ)
    
    
    Tính hóa học của SO2
    Câu 4( 2đ)
    
    
    
    Tính hóa học của axit
    
    Câu 5( 1,5đ)
    
    
    Tính hóa học của HCl
    
    
    Câu 6(3,5đ)
    
    số câu
    2
    2
    2
    
    số điểm
    2,
    3,5đ
    
    
    





















    Bài làm
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------


    Trường THCS Minh Hòa Kiểm Tra: 45 phút
    Lớp : 92 Môn: Hóa 9
    Họ và tên:……………………………………………………. kiểm tra:
    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    I.Trắc nghiệm:(3đ)
    Câu 1:(0,5đ)
    Dung dịch H2SO4 tác dụng được với những dãy chất nào sau đây:
    a.Cu,CuO,Ba(OH)2, Zn
    b.CaO,NaOH,Fe,CaCO3
    c.CuO,NaOH,Ag,
     
    Gửi ý kiến